Bảng Tra Tuổi Âm Cung Phi Ngũ Hành Theo Năm Sinh

Cung Phi là gì?

Cung phi nói ngắn gọn cho dể hiểu là dựa vào năm sinh dương lịch âm lịch của một người để luận phong thủy về người đó để biết được người đó thuộc vào cung nào trong 8 cung Bát Quái như cung Ly, cung Càn, cung Khôn, cung Khảm, cung Cấn,cùng Đoài, cung Chấn, cung Tốn.
Ví dụ:
Nam sinh năm 1988 tuổi âm là nhâm thìn, Cung Chấn thuộc HÀNH MỘC, thuộc Chánh Đông của Đông Tứ trạch.
Để tìm hiểu về cung phi ta phải nắm 1 số vấn đề như sau:
Cung Phi được chia thành 8 CUNG 2 NHÓM là Đông Tứ Trạch và Tây Tứ Trạch

Đông Tứ Trạch bao gồm:

Cung Chấn thuộc chính Đông
Cung Khảm thuộc chính Bắc
Cung Ly thuộc Chính Nam
Cung Tốn thuộc Đông Nam

Tây Tứ Trạch bao gồm:

Cung Đoài thuộc Chính Tây
Cung Càn thuộc Tây Bắc
Cung Khôn thuộc Tây Nam
Cung Cấn thuộc Đông Bắc

Cách tính cung phi dể nhất ai củng có thể tính được

Dựa vào năm sinh ta có được cách tính cung phi mà bất kì ai củng có thể tính được mà không cần phải nhớ bảng.
Để tính được mình thuộc Cung nào trong tấc cả 8 cung ta cần phải nắm rỏ được chính xác là ta có năm sinh dương lịch vào năm nào, tuổi âm lịch là năm nào..vv..

Bảng tra tuổi âm lịch cung phi ngũ hành theo năm sinh

Năm Sinh Cung Phi Ngũ Hành
Tuổi Dương Lịch Tuổi Âm Lịch Nam Nữ
1924 Giáp Tý Tốn Khôn Hải Trung Kim
1925 Ấp Sửu Chấn Chấn
1926 Bính Dần Khôn Tốn Lư trung hỏa
1927 Đinh Mão Khảm Cấn
1928 Mậu Thìn Ly Càn Đại Lâm Mộc
1929 Kỷ Tỵ Cấn Đoài
1930 Canh Ngọ Đoài Cấn Lộ Bàng Thổ
1931 Tân Mùi Càn Ly
1932 Nhâm Thân Khôn Khảm Kim Mũi Kiến
1933 Quý Dậu Tốn Khôn
1934 Giáp Tuất Chấn Chấn Hỏa đầu non
1935 Ất Hợi Khôn Tốn
1936 Bính Tý Khảm Cấn Thủy Khe Núi
1937 Đinh Sửu Ly Càn
1938 Mậu Dần Cấn Đoài Thổ Tường Thành
1939 Kỹ Mão Đoài Cấn
1940 Canh Thìn Càn Ly Kim Trong Nến
1941 Tân Tỵ Khôn Khảm
1942 Nhâm Ngọ Tốn Khôn Mộc Dương Liễu
1943 Quý Mùi Chấn Chấn
1944 Giáp Thân Khôn Tốn Thủy Trong Núi
1945 Ất Dậu Khảm Cấn
1946 Bính Tuất Ly Càn Thổ Nền Nhà
1947 Đinh Hợi Cấn Đoài
1948 Mậu Tý Đoài Cấn Hỏa Thu Lôi
1949 Kỷ Sửu Càn Ly
1950 Canh Dần Khôn Khảm Mộc Tùng Bách
1951 Tân Mão Tốn Khôn
1952 Nhâm Thìn Chấn Chấn Thủy Trường Lưu
1953 Quý Tỵ Khôn Tốn
1954 Giáp Ngọ Khảm Cấn Kim Trong Cát
1955 Ất Mùi Ly Càn
1956 Bính Thân Càn Đoài Hỏa Dưới Núi
1957 Bính Dậu Càn Cấn
1958 Mậu Tuất Càn Ly Mộc Bình Địa
1959 Kỹ Hợi Khôn Khảm
1960 Canh Tý Tốn Khôn Thổ Trên Tường
1961 Tân Sửu Chấn Chấn
1962 Nhâm Dần Khôn Tốn Kim Vàng Dát Mỏng
1963 Quý Mẹo Khảm Cấn
1964 Giáp Thìn Ly Càn Hỏa Đèn Thờ
1965 Ất Tỵ Cấn Đoài
1966 Bính Ngọ Đoài Cấn Thủy Thiên Hà
1967 Đinh Mùi Càn Ly
1968 Mậu Thân Khôn Khảm Thổ Bãi Rộng
1969 Kỷ Dậu Tốn Khôn
1970 Canh Tuất Chấn Chấn Kim Trâm Thoa
1971 Tân Hợi Khôn Tốn
1972 Nhâm Tý Khảm Cấn Mộc Cây Dâu
1973 Quý Sửu Ly Càn
1974 Giáp Dần Cấn Đoài Thủy Khe Núi
1975 Ất Mão Đoài Cấn
1976 Bính Thìn Càn Ly Thổ Trong Cát
1977 Đinh Tỵ Khôn Khảm
1978 Mậu Ngọ Tốn Khôn Hỏa Trên Trời
1979 Kỷ Mùi Chấn Chấn
1980 Canh Thân Khôn Tốn Mộc Thạch Lựu
1981 Tân Dậu Khảm Cấn
1982 Nhâm Tuất Ly Càn Thủy Biển Lớn
1983 Quý Hợi Cấn Đoài
1984 Giáp Tý Đoài Cấn Kim Trong Biển
1985 Ất Sửu Càn Ly
1986 Bính Dần Khôn Khảm Hỏa Trong Lò
1987 Đinh Mão Tốn Khôn
1988 Mậu Thìn Chấn Chấn Mộc Rừng Xanh
1989 Kỷ Tỵ Khôn Tốn
1990 Canh Ngọ Khảm Cấn Thổ Bên Đường
1991 Tân Mùi Ly Càn
1992 Nhâm Thân Cấn Đoài Kim Mũi Kiếm
1993 Quý Dậu Đoài Cấn
1994 Giáp Tuất Càn Ly Hỏa Đầu Non
1995 Ất Hợi Khôn Khảm
1996 Bính Tý Tốn Khôn Thủy Dưới Khe
1997 Đinh Sửu Chấn Chấn
1998 Mậu Dần Khôn Tốn Thổ Trên Tường
1999 Kỷ Mão Khảm Cấn
2000 Canh Thìn Ly Càn Kim Trong Nến
2001 Tân Tỵ Cấn Đoài
2002 Nhâm Ngọ Đoài Cấn Mộc Dương Liễu
2003 Quý Mùi Càn Ly
2004 Giáp Thân Khôn Khảm Thủy Trong Suối
2005 Ất Dậu Tốn Khôn
2006 Bính Tuất Chấn Chấn Thổ Nền Nhà
2007 Đinh Hợi Khôn Tốn
2008 Mậu Tý Khảm Cấn Hỏa Thu Lôi
2009 Kỷ Sửu Ly Càn
2010 Canh Dần Cấn Đoài Mộc Tùng Bách
2011 Tân Mão Đoài Cấn
2012 Nhâm Thìn Càn Ly Thủy Trường Lưu
2013 Quý Tỵ Khôn Khảm
2014 Giáp Ngọ Tốn Khôn Kim Trong Cát
2015 Ất Mùi Chấn Chấn
2016 Bính Thân Khôn Tốn Hỏa Dưới Núi
2017 Đinh Dậu Khảm Cấn
2018 Mậu Tuất Ly Càn Mộc Bình Địa
2019 Kỷ Hợi Cấn Đoài
2022 Canh Tý Đoài Cấn Thổ Trên Tường
2022 Tân Sửu Càn Ly
2022 Nhâm Dần Khôn Khảm Kim Vàng Dát Mỏng
2023 Quý Mão Tốn Khôn
2024 Giáp Thìn Chấn Chấn Hỏa Đèn Thờ
2025 Ất Tỵ Khôn Tốn
2026 Bính Ngọ Khảm Cấn Thủy Thiên Hà
2027 Đinh Mùi Ly Càn
2028 Mậu Thân Cấn Đoài Thổ Bãi Rộng
2029 Kỷ Dậu Đoài Cấn
2030 Canh Tuất Càn Ly Kim Trâm Thoa
2031 Canh Hợi Khôn Khảm
2032 Nhâm Tý Tốn Khôn Mộc Cây Râu
2033 Quý Sửu Chấn Chấn
2034 Giáp Thân Khôn Tốn Thủy Dưới Khe
2035 Ất Mão Khảm Cấn
2036 Bính Thìn Ly Càn Thổ Trong Cát
2037 Đinh Tý Cấn Đoài
2038 Mậu Ngọ Đoài Cấn Hỏa Trên Trời
2039 Kỷ Mùi Càn Ly
2040 Canh Thân Khôn Khảm Mộc Thạch Lựu
2041 Tân Dậu Tốn Khôn
2042 Nhâm Tuấn Chấn Chấn Thủy Biển Lớn
2043 Quý Hợi Khôn Tốn

Bảng cung phi ngũ hành nam nữ

DÀNH CHO NAM DÀNH CHO NỮ
1 KHẢM 4 ĐOÀI 7 TỐN 1 CẤN 4 CẤN 7 KHÔN
2 LY 5 CÀN 8 CHẤN 2 CÀN 5 LY CHẤN
3 CẤN 6 KHÔN 9 KHÔN 3 ĐOÀI 6 KHẢM 9 TỐN

Cách tính cung phi bát trạch

Ví dụ lấy năm sinh 1988 Mậu Thìn của mình luôn nhé !!

  • 1988 thì ta lấy 1 + 9 + 8 + 8 kết quả là 26
  • 26 Thì ta lấy 2+6 kết quả ra 8.

Cung phi của NỮ tương ứng là cung CHẤN (thuộc số 8)
Cung phi của NAM tương ứng là cung CHẤN (thuộc số 8)
Dựa vào bảng Cung Mệnh ở phía trên thì ta dể dàng biết mình thuộc cung gì.

Xác định Cung Phi Ngũ Hành trong Phong Thủy

Cung CHẤN thuộc hành MỘC
Cung KHẢM thuộc hành THỦY
Cung LY thuộc hành HỎA
Cung TỐN thuộc hành MỘC
Cung ĐOÀI thuộc hành KIM
Cung CÀN thuộc hành KIM
Cung KHÔN thuộc hành THỔ
Cung CẤN thuộc hành THỔ

  • Từ trong Bát Quái Cung ta có biết được bổn mệnh thuộc cung phi nào, và ngủ hành nào từ đó luận phong thủy cho người ấy.
  • Cung phi ngũ hành củng có ý nghĩa cho ta hiểu được thêm về tính cách của mỗi người trong mỗi cung phi, mỗi hành khác nhau…vv..
093 4645 666